TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇族内阁

Huángzúnèigé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇族內閣

Âm Hán Việt HOÀNG TỘC NỘI CÁC

皇族内阁 nghĩa là Nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi.

Nghĩa của 皇族内阁

Huángzúnèigé

HOÀNG TỘC NỘI CÁCphồn thể 皇族內閣tên riêng
  1. Nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi

Câu hỏi thường gặp

皇族内阁 nghĩa là gì?

皇族内阁 (huángzúnèigé) nghĩa là Nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi.

皇族内阁 đọc thế nào?

皇族内阁 đọc là Huángzúnèigé (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇族内阁 là gì?

Âm Hán Việt của 皇族内阁 là "hoàng tộc nội các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.