TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皎皎者易污

jiǎojiǎozhěyìwū giọng máy của trình duyệt

皎皎者易污 nghĩa là Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn.

Nghĩa của 皎皎者易污

jiǎojiǎozhěyìwū

  1. thành ngữ Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn.

Câu hỏi thường gặp

皎皎者易污 nghĩa là gì?

皎皎者易污 (jiǎojiǎozhěyìwū) nghĩa là Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn.

皎皎者易污 đọc thế nào?

皎皎者易污 đọc là jiǎojiǎozhěyìwū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.