皖系军阀 nghĩa là Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929.
Nghĩa của 皖系军阀
Wǎnxìjūnfá
phồn thể 皖系軍閥tên riêng
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929
Câu hỏi thường gặp
皖系军阀 nghĩa là gì?
皖系军阀 (wǎnxìjūnfá) nghĩa là Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929.
皖系军阀 đọc thế nào?
皖系军阀 đọc là Wǎnxìjūnfá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.