TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皖系战败

Wǎnxìzhànbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皖系戰敗

皖系战败 nghĩa là Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản.

Nghĩa của 皖系战败

Wǎnxìzhànbài

phồn thể 皖系戰敗tên riêng
  1. Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

皖系战败 nghĩa là gì?

皖系战败 (wǎnxìzhànbài) nghĩa là Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản.

皖系战败 đọc thế nào?

皖系战败 đọc là Wǎnxìzhànbài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.