TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皞

hào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HAO
Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hao, hạo, cao

皞 nghĩa là sáng, rực rỡ.

Nghĩa của 皞

hào

HAO
  1. Sáng
  2. Rực rỡ
  3. Hạt kim cương nhiều mặt

Câu hỏi thường gặp

皞 nghĩa là gì?

皞 (hào) nghĩa là sáng, rực rỡ.

皞 đọc thế nào?

皞 đọc là hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 皞 là gì?

Âm Hán Việt của 皞 là "hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.