TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮包骨头

píbāogǔtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮包骨頭

Âm Hán Việt BÌ BAO CỐT ĐẦU

皮包骨头 nghĩa là gầy trơ xương.

Nghĩa của 皮包骨头

píbāogǔtóu

BÌ BAO CỐT ĐẦUphồn thể 皮包骨頭
  1. thành ngữ Gầy trơ xương
  2. Cũng viết 皮包骨 (píbāogǔ)

Câu hỏi thường gặp

皮包骨头 nghĩa là gì?

皮包骨头 (píbāogǔtóu) nghĩa là gầy trơ xương.

皮包骨头 đọc thế nào?

皮包骨头 đọc là píbāogǔtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮包骨头 là gì?

Âm Hán Việt của 皮包骨头 là "bì bao cốt đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.