TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮层下失语症

pícéngxiàshīyǔzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮層下失語症

Âm Hán Việt BÌ TẦNG HẠ THẤT NGỮ CHỨNG

皮层下失语症 nghĩa là Chứng mất ngôn ngữ dưới vỏ.

Nghĩa của 皮层下失语症

pícéngxiàshīyǔzhèng

BÌ TẦNG HẠ THẤT NGỮ CHỨNGphồn thể 皮層下失語症
  1. Chứng mất ngôn ngữ dưới vỏ

Câu hỏi thường gặp

皮层下失语症 nghĩa là gì?

皮层下失语症 (pícéngxiàshīyǔzhèng) nghĩa là Chứng mất ngôn ngữ dưới vỏ.

皮层下失语症 đọc thế nào?

皮层下失语症 đọc là pícéngxiàshīyǔzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮层下失语症 là gì?

Âm Hán Việt của 皮层下失语症 là "bì tầng hạ thất ngữ chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.