TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮层性视损伤

pícéngxìngshìsǔnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮層性視損傷

Âm Hán Việt BÌ TẦNG TÍNH THỊ TỔN THƯƠNG

皮层性视损伤 nghĩa là Suy giảm thị giác vỏ não (CVI).

Nghĩa của 皮层性视损伤

pícéngxìngshìsǔnshāng

BÌ TẦNG TÍNH THỊ TỔN THƯƠNGphồn thể 皮層性視損傷
  1. Suy giảm thị giác vỏ não (CVI)

Câu hỏi thường gặp

皮层性视损伤 nghĩa là gì?

皮层性视损伤 (pícéngxìngshìsǔnshāng) nghĩa là Suy giảm thị giác vỏ não (CVI).

皮层性视损伤 đọc thế nào?

皮层性视损伤 đọc là pícéngxìngshìsǔnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮层性视损伤 là gì?

Âm Hán Việt của 皮层性视损伤 là "bì tầng tính thị tổn thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.