TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮开肉绽

píkāiròuzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮開肉綻

Âm Hán Việt BÌ KHAI NHỤC TRÁN

皮开肉绽 nghĩa là Thịt da bị đánh đến rách toạc.

Nghĩa của 皮开肉绽

píkāiròuzhàn

BÌ KHAI NHỤC TRÁNCụm từphồn thể 皮開肉綻
  1. thành ngữ Thịt da bị đánh đến rách toạc

Câu hỏi thường gặp

皮开肉绽 nghĩa là gì?

皮开肉绽 (píkāiròuzhàn) nghĩa là Thịt da bị đánh đến rách toạc.

皮开肉绽 đọc thế nào?

皮开肉绽 đọc là píkāiròuzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮开肉绽 là gì?

Âm Hán Việt của 皮开肉绽 là "bì khai nhục trán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.