皮开肉绽 (píkāiròuzhàn) nghĩa là Thịt da bị đánh đến rách toạc.
皮开肉绽 đọc thế nào?
皮开肉绽 đọc là píkāiròuzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 皮开肉绽 là gì?
Âm Hán Việt của 皮开肉绽 là "bì khai nhục trán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.