TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮条客

pítiáokè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮條客

Âm Hán Việt BÌ ĐIỀU KHÁCH

皮条客 nghĩa là môi giới mại dâm.

Nghĩa của 皮条客

pítiáokè

BÌ ĐIỀU KHÁCHDanh từphồn thể 皮條客
  1. Môi giới mại dâm

Câu hỏi thường gặp

皮条客 nghĩa là gì?

皮条客 (pítiáokè) nghĩa là môi giới mại dâm.

皮条客 đọc thế nào?

皮条客 đọc là pítiáokè (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮条客 là gì?

Âm Hán Việt của 皮条客 là "bì điều khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.