TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮蛋

pídàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ ĐẢN
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 枚 (méi)

皮蛋 nghĩa là trứng bách thảo, trứng muối.

Nghĩa của 皮蛋

pídàn

BÌ ĐẢNDanh từ, Động từ
  1. Trứng bách thảo; trứng muối

Câu hỏi thường gặp

皮蛋 nghĩa là gì?

皮蛋 (pídàn) nghĩa là trứng bách thảo, trứng muối.

皮蛋 đọc thế nào?

皮蛋 đọc là pídàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 皮蛋 là "bì đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.