TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮革商

pígéshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ CÁCH THƯƠNG

皮革商 nghĩa là người buôn da.

Nghĩa của 皮革商

pígéshāng

BÌ CÁCH THƯƠNG
  1. Người buôn da
  2. Nhà buôn làm việc với da và da thuộc động vật

Câu hỏi thường gặp

皮革商 nghĩa là gì?

皮革商 (pígéshāng) nghĩa là người buôn da.

皮革商 đọc thế nào?

皮革商 đọc là pígéshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮革商 là gì?

Âm Hán Việt của 皮革商 là "bì cách thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.