TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮鞋匠

píxiéjiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ HÀI TƯỢNG

皮鞋匠 nghĩa là thợ đóng giày.

Nghĩa của 皮鞋匠

píxiéjiàng

BÌ HÀI TƯỢNG
  1. Thợ đóng giày

Câu hỏi thường gặp

皮鞋匠 nghĩa là gì?

皮鞋匠 (píxiéjiàng) nghĩa là thợ đóng giày.

皮鞋匠 đọc thế nào?

皮鞋匠 đọc là píxiéjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮鞋匠 là gì?

Âm Hán Việt của 皮鞋匠 là "bì hài tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.