TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盐卤

yánlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹽鹵

Âm Hán Việt DIÊM LỖ

盐卤 nghĩa là nước muối.

Nghĩa của 盐卤

yánlǔ

DIÊM LỖphồn thể 鹽鹵
  1. Nước muối

Câu hỏi thường gặp

盐卤 nghĩa là gì?

盐卤 (yánlǔ) nghĩa là nước muối.

盐卤 đọc thế nào?

盐卤 đọc là yánlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盐卤 là gì?

Âm Hán Việt của 盐卤 là "diêm lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.