盐田
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鹽田
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “diêm điền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
盐田 nghĩa là ruộng muối, diêm điền.
Nghĩa của 盐田
yántián
DIÊM ĐIỀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 鹽田- Ruộng muối; diêm điền
Yántián
DIÊM ĐIỀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 鹽田tên riêng- Quận Diêm Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
Câu hỏi thường gặp
盐田 nghĩa là gì?
盐田 (yántián, yántián) nghĩa là ruộng muối, diêm điền.
盐田 đọc thế nào?
盐田 đọc là yántián (pinyin).
Âm Hán Việt của 盐田 là gì?
Âm Hán Việt của 盐田 là "diêm điền".