盐碱地 (yánjiǎndì) nghĩa là đất mặn, phụ nữ hiếm muộn.
盐碱地 đọc thế nào?
盐碱地 đọc là yánjiǎndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 盐碱地 là gì?
Âm Hán Việt của 盐碱地 là "diêm kiềm địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.