TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盐酸

yánsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹽酸

Âm Hán Việt DIÊM TOAN

盐酸 nghĩa là Axit hydrochloric HCl.

Nghĩa của 盐酸

yánsuān

DIÊM TOANDanh từphồn thể 鹽酸
  1. Axit hydrochloric HCl

Từ ghép có 盐酸

Câu hỏi thường gặp

盐酸 nghĩa là gì?

盐酸 (yánsuān) nghĩa là Axit hydrochloric HCl.

盐酸 đọc thế nào?

盐酸 đọc là yánsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 盐酸 là gì?

Âm Hán Việt của 盐酸 là "diêm toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.