监察院
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 監察院
监察院 nghĩa là Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan.
Nghĩa của 监察院
Jiāncháyuàn
GIÁM SÁT VIỆNTên riêngphồn thể 監察院tên riêng- Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
监察院 nghĩa là gì?
监察院 (jiāncháyuàn) nghĩa là Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan.
监察院 đọc thế nào?
监察院 đọc là Jiāncháyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 监察院 là gì?
Âm Hán Việt của 监察院 là "giám sát viện".