TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监察院

Jiāncháyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監察院

Âm Hán Việt GIÁM SÁT VIỆN

监察院 nghĩa là Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan.

Nghĩa của 监察院

Jiāncháyuàn

GIÁM SÁT VIỆNTên riêngphồn thể 監察院tên riêng
  1. Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

监察院 nghĩa là gì?

监察院 (jiāncháyuàn) nghĩa là Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan.

监察院 đọc thế nào?

监察院 đọc là Jiāncháyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 监察院 là gì?

Âm Hán Việt của 监察院 là "giám sát viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.