盖棺定论 nghĩa là Chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời.
Nghĩa của 盖棺定论
gàiguāndìnglùn
CÁI QUAN ĐỊNH LUẬNCụm từphồn thể 蓋棺定論
thành ngữ Chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời
Câu hỏi thường gặp
盖棺定论 nghĩa là gì?
盖棺定论 (gàiguāndìnglùn) nghĩa là Chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời.
盖棺定论 đọc thế nào?
盖棺定论 đọc là gàiguāndìnglùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 盖棺定论 là gì?
Âm Hán Việt của 盖棺定论 là "cái quan định luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.