TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖楼

gàilóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋樓

Âm Hán Việt CÁI LÂU

盖楼 nghĩa là xây dựng tòa nhà.

Nghĩa của 盖楼

gàilóu

CÁI LÂUĐộng từphồn thể 蓋樓
  1. Xây dựng tòa nhà
  2. tiếng lóng Internet Trả lời một chủ đề

Câu hỏi thường gặp

盖楼 nghĩa là gì?

盖楼 (gàilóu) nghĩa là xây dựng tòa nhà.

盖楼 đọc thế nào?

盖楼 đọc là gàilóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖楼 là gì?

Âm Hán Việt của 盖楼 là "cái lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.