TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖然性

gàiránxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋然性

Âm Hán Việt CÁI NHIÊN TÍNH

盖然性 nghĩa là xác suất.

Nghĩa của 盖然性

gàiránxìng

CÁI NHIÊN TÍNHDanh từphồn thể 蓋然性
  1. Xác suất

Câu hỏi thường gặp

盖然性 nghĩa là gì?

盖然性 (gàiránxìng) nghĩa là xác suất.

盖然性 đọc thế nào?

盖然性 đọc là gàiránxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖然性 là gì?

Âm Hán Việt của 盖然性 là "cái nhiên tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.