TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗卖

dàomài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜賣

Âm Hán Việt ĐẠO MẠI

盗卖 nghĩa là Ăn trộm thứ gì đó rồi bán.

Nghĩa của 盗卖

dàomài

ĐẠO MẠIĐộng từphồn thể 盜賣
  1. Ăn trộm thứ gì đó rồi bán

Câu hỏi thường gặp

盗卖 nghĩa là gì?

盗卖 (dàomài) nghĩa là Ăn trộm thứ gì đó rồi bán.

盗卖 đọc thế nào?

盗卖 đọc là dàomài (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗卖 là gì?

Âm Hán Việt của 盗卖 là "đạo mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.