TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘底

pándǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤底

Âm Hán Việt BÀN ĐỂ

盘底 nghĩa là Thẩm vấn và làm rõ việc gì.

Nghĩa của 盘底

pándǐ

BÀN ĐỂĐộng từ, Danh từphồn thể 盤底
  1. Thẩm vấn và làm rõ việc gì

Câu hỏi thường gặp

盘底 nghĩa là gì?

盘底 (pándǐ) nghĩa là Thẩm vấn và làm rõ việc gì.

盘底 đọc thế nào?

盘底 đọc là pándǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘底 là gì?

Âm Hán Việt của 盘底 là "bàn để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.