TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘错

páncuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤錯

Âm Hán Việt BÀN THÁC

盘错 nghĩa là đan xen, vấn đề phức tạp.

Nghĩa của 盘错

páncuò

BÀN THÁCphồn thể 盤錯
  1. Đan xen (rễ cây hoặc cành cây)
  2. nghĩa bóng Vấn đề phức tạp

Câu hỏi thường gặp

盘错 nghĩa là gì?

盘错 (páncuò) nghĩa là đan xen, vấn đề phức tạp.

盘错 đọc thế nào?

盘错 đọc là páncuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘错 là gì?

Âm Hán Việt của 盘错 là "bàn thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.