TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛妆

shèngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛妝

Âm Hán Việt THỊNH TRANG

盛妆 nghĩa là Mạnh mẽ và khỏe mạnh.

Nghĩa của 盛妆

shèngzhuāng

THỊNH TRANGphồn thể 盛妝
  1. Mạnh mẽ và khỏe mạnh

Câu hỏi thường gặp

盛妆 nghĩa là gì?

盛妆 (shèngzhuāng) nghĩa là Mạnh mẽ và khỏe mạnh.

盛妆 đọc thế nào?

盛妆 đọc là shèngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛妆 là gì?

Âm Hán Việt của 盛妆 là "thịnh trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.