TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛季

shèngjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH QUÝ

盛季 nghĩa là mùa cao điểm.

Nghĩa của 盛季

shèngjì

THỊNH QUÝ
  1. Mùa cao điểm
  2. Một giai đoạn hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

盛季 nghĩa là gì?

盛季 (shèngjì) nghĩa là mùa cao điểm.

盛季 đọc thế nào?

盛季 đọc là shèngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛季 là gì?

Âm Hán Việt của 盛季 là "thịnh quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.