TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛开

shèngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛開

Âm Hán Việt THỊNH KHAI

盛开 nghĩa là nở rộ, đang kỳ nở hoa.

Nghĩa của 盛开

shèngkāi

THỊNH KHAIĐộng từphồn thể 盛開
  1. Nở rộ
  2. Đang kỳ nở hoa

Câu hỏi thường gặp

盛开 nghĩa là gì?

盛开 (shèngkāi) nghĩa là nở rộ, đang kỳ nở hoa.

盛开 đọc thế nào?

盛开 đọc là shèngkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛开 là gì?

Âm Hán Việt của 盛开 là "thịnh khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.