TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛情

shèngqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH TÌNH

盛情 nghĩa là ân tình sâu sắc, hiếu khách tuyệt vời.

Nghĩa của 盛情

shèngqíng

THỊNH TÌNHDanh từ
  1. Ân tình sâu sắc
  2. Hiếu khách tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

盛情 nghĩa là gì?

盛情 (shèngqíng) nghĩa là ân tình sâu sắc, hiếu khách tuyệt vời.

盛情 đọc thế nào?

盛情 đọc là shèngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛情 là gì?

Âm Hán Việt của 盛情 là "thịnh tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.