TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛气

shèngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛氣

Âm Hán Việt THỊNH KHÍ

盛气 nghĩa là Hào hùng và anh dũng.

Nghĩa của 盛气

shèngqì

THỊNH KHÍphồn thể 盛氣
  1. Hào hùng và anh dũng
  2. Tính cách nhiệt huyết

Thành ngữ có 盛气

Câu hỏi thường gặp

盛气 nghĩa là gì?

盛气 (shèngqì) nghĩa là Hào hùng và anh dũng.

盛气 đọc thế nào?

盛气 đọc là shèngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛气 là gì?

Âm Hán Việt của 盛气 là "thịnh khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.