TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目不斜视

mùbùxiéshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目不斜視

Âm Hán Việt MỤC BẤT TÀ THỊ

目不斜视 nghĩa là không liếc nhìn, nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 目不斜视

mùbùxiéshì

MỤC BẤT TÀ THỊCụm từphồn thể 目不斜視
  1. thành ngữ Không liếc nhìn
  2. Nhìn chằm chằm
  3. Tập trung hoàn toàn
  4. Giữ thái độ đúng mực

Câu hỏi thường gặp

目不斜视 nghĩa là gì?

目不斜视 (mùbùxiéshì) nghĩa là không liếc nhìn, nhìn chằm chằm.

目不斜视 đọc thế nào?

目不斜视 đọc là mùbùxiéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 目不斜视 là gì?

Âm Hán Việt của 目不斜视 là "mục bất tà thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.