TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目不暇给

mùbùxiájǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目不暇給

目不暇给 nghĩa là Mắt không thể nhìn hết.

Nghĩa của 目不暇给

mùbùxiájǐ

Cụm từphồn thể 目不暇給
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mắt không thể nhìn hết
  2. nghĩa bóng Có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn

Câu hỏi thường gặp

目不暇给 nghĩa là gì?

目不暇给 (mùbùxiájǐ) nghĩa là Mắt không thể nhìn hết.

目不暇给 đọc thế nào?

目不暇给 đọc là mùbùxiájǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.