目怔口呆 nghĩa là ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ, ngớ ngẩn.
Nghĩa của 目怔口呆
mùzhēngkǒudāi
MỤC CHINH KHẨU NGAI
Ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ
Ngớ ngẩn
Câu hỏi thường gặp
目怔口呆 nghĩa là gì?
目怔口呆 (mùzhēngkǒudāi) nghĩa là ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ, ngớ ngẩn.
目怔口呆 đọc thế nào?
目怔口呆 đọc là mùzhēngkǒudāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 目怔口呆 là gì?
Âm Hán Việt của 目怔口呆 là "mục chinh khẩu ngai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.