TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目怔口呆

mùzhēngkǒudāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC CHINH KHẨU NGAI

目怔口呆 nghĩa là ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ, ngớ ngẩn.

Nghĩa của 目怔口呆

mùzhēngkǒudāi

MỤC CHINH KHẨU NGAI
  1. Ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ
  2. Ngớ ngẩn

Câu hỏi thường gặp

目怔口呆 nghĩa là gì?

目怔口呆 (mùzhēngkǒudāi) nghĩa là ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ, ngớ ngẩn.

目怔口呆 đọc thế nào?

目怔口呆 đọc là mùzhēngkǒudāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 目怔口呆 là gì?

Âm Hán Việt của 目怔口呆 là "mục chinh khẩu ngai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.