TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目数

mùshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目數

Âm Hán Việt MỤC SỐ

目数 nghĩa là kích thước mắt lưới, độ nhám giấy nhám.

Nghĩa của 目数

mùshù

MỤC SỐphồn thể 目數
  1. Kích thước mắt lưới; độ nhám giấy nhám

Câu hỏi thường gặp

目数 nghĩa là gì?

目数 (mùshù) nghĩa là kích thước mắt lưới, độ nhám giấy nhám.

目数 đọc thế nào?

目数 đọc là mùshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 目数 là gì?

Âm Hán Việt của 目数 là "mục số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.