目数 nghĩa là kích thước mắt lưới, độ nhám giấy nhám.
Nghĩa của 目数
mùshù
MỤC SỐphồn thể 目數
Kích thước mắt lưới; độ nhám giấy nhám
Câu hỏi thường gặp
目数 nghĩa là gì?
目数 (mùshù) nghĩa là kích thước mắt lưới, độ nhám giấy nhám.
目数 đọc thế nào?
目数 đọc là mùshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 目数 là gì?
Âm Hán Việt của 目数 là "mục số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.