TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目眩神迷

mùxuànshénmí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC HUYỄN THẦN MÊ

目眩神迷 nghĩa là Bị hoa mắt choáng váng.

Nghĩa của 目眩神迷

mùxuànshénmí

MỤC HUYỄN THẦN MÊ
  1. thành ngữ Bị hoa mắt choáng váng

Câu hỏi thường gặp

目眩神迷 nghĩa là gì?

目眩神迷 (mùxuànshénmí) nghĩa là Bị hoa mắt choáng váng.

目眩神迷 đọc thế nào?

目眩神迷 đọc là mùxuànshénmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 目眩神迷 là gì?

Âm Hán Việt của 目眩神迷 là "mục huyễn thần mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.