TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目空四海

mùkōngsìhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC KHÔNG TỨ HẢI

目空四海 nghĩa là kiêu ngạo, lên mặt.

Nghĩa của 目空四海

mùkōngsìhǎi

MỤC KHÔNG TỨ HẢI
  1. Mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo
  2. Lên mặt
  3. Khinh thường

Câu hỏi thường gặp

目空四海 nghĩa là gì?

目空四海 (mùkōngsìhǎi) nghĩa là kiêu ngạo, lên mặt.

目空四海 đọc thế nào?

目空四海 đọc là mùkōngsìhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 目空四海 là gì?

Âm Hán Việt của 目空四海 là "mục không tứ hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.