TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目语

mùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 目語

Âm Hán Việt MỤC NGỮ

目语 nghĩa là nói bằng mắt, giao tiếp bằng mắt.

Nghĩa của 目语

mùyǔ

MỤC NGỮphồn thể 目語
  1. Nói bằng mắt
  2. Giao tiếp bằng mắt
  3. Sự giao tiếp bằng mắt

Câu hỏi thường gặp

目语 nghĩa là gì?

目语 (mùyǔ) nghĩa là nói bằng mắt, giao tiếp bằng mắt.

目语 đọc thế nào?

目语 đọc là mùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 目语 là gì?

Âm Hán Việt của 目语 là "mục ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.