TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目送

mùsòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC TỐNG

目送 nghĩa là dõi theo bằng mắt.

Nghĩa của 目送

mùsòng

MỤC TỐNGĐộng từ
  1. Dõi theo bằng mắt (khách rời đi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

目送 nghĩa là gì?

目送 (mùsòng) nghĩa là dõi theo bằng mắt.

目送 đọc thế nào?

目送 đọc là mùsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 目送 là gì?

Âm Hán Việt của 目送 là "mục tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.