TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直到

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhídào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC ĐÁO

直到 nghĩa là cho đến.

Nghĩa của 直到

zhídào

TRỰC ĐÁOGiới từ
  1. Cho đến

Câu ví dụ với 直到

  • 我会在这儿等著直到她来。 Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793892

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

直到 nghĩa là gì?

直到 (zhídào) nghĩa là cho đến.

直到 đọc thế nào?

直到 đọc là zhídào (pinyin).

Âm Hán Việt của 直到 là gì?

Âm Hán Việt của 直到 là "trực đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.