TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直奔

zhíbèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC BÔN

直奔 nghĩa là đi thẳng đến, lao thẳng đến.

Nghĩa của 直奔

zhíbèn

TRỰC BÔNĐộng từ
  1. Đi thẳng đến
  2. Lao thẳng đến

Câu hỏi thường gặp

直奔 nghĩa là gì?

直奔 (zhíbèn) nghĩa là đi thẳng đến, lao thẳng đến.

直奔 đọc thế nào?

直奔 đọc là zhíbèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 直奔 là gì?

Âm Hán Việt của 直奔 là "trực bôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.