TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直流电

zhíliúdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直流電

Âm Hán Việt TRỰC LƯU ĐIỆN

直流电 nghĩa là dòng điện một chiều.

Nghĩa của 直流电

zhíliúdiàn

TRỰC LƯU ĐIỆNDanh từphồn thể 直流電
  1. Dòng điện một chiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 直流电

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

直流电 nghĩa là gì?

直流电 (zhíliúdiàn) nghĩa là dòng điện một chiều.

直流电 đọc thế nào?

直流电 đọc là zhíliúdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 直流电 là gì?

Âm Hán Việt của 直流电 là "trực lưu điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.