TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直球

zhíqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC CẦU

直球 nghĩa là bóng nhanh, trực tiếp, thẳng thắn.

Nghĩa của 直球

zhíqiú

TRỰC CẦUDanh từ
  1. bóng chày Bóng nhanh
  2. nghĩa bóng, khẩu ngữ Trực tiếp; thẳng thắn; không vòng vo; thẳng thừng

Câu hỏi thường gặp

直球 nghĩa là gì?

直球 (zhíqiú) nghĩa là bóng nhanh, trực tiếp, thẳng thắn.

直球 đọc thế nào?

直球 đọc là zhíqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 直球 là gì?

Âm Hán Việt của 直球 là "trực cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.