TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直线

zhíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直線

Âm Hán Việt TRỰC TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

直线 nghĩa là đường thẳng, mạnh.

Nghĩa của 直线

zhíxiàn

TRỰC TUYẾNDanh từ, Tính từphồn thể 直線
  1. Đường thẳng
  2. tăng hoặc giảm Mạnh

Từ ghép có 直线

Câu hỏi thường gặp

直线 nghĩa là gì?

直线 (zhíxiàn) nghĩa là đường thẳng, mạnh.

直线 đọc thế nào?

直线 đọc là zhíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 直线 là gì?

Âm Hán Việt của 直线 là "trực tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.