直线
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 直線
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
直线 nghĩa là đường thẳng, mạnh.
Nghĩa của 直线
zhíxiàn
TRỰC TUYẾNDanh từ, Tính từphồn thể 直線- Đường thẳng
- tăng hoặc giảm Mạnh
Từ ghép có 直线
Câu hỏi thường gặp
直线 nghĩa là gì?
直线 (zhíxiàn) nghĩa là đường thẳng, mạnh.
直线 đọc thế nào?
直线 đọc là zhíxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 直线 là gì?
Âm Hán Việt của 直线 là "trực tuyến".