TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直至

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhízhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC CHÍ

直至 nghĩa là kéo dài đến, tới tận.

Nghĩa của 直至

zhízhì

TRỰC CHÍGiới từ
  1. Kéo dài đến
  2. Tới tận (hiện tại)

Câu hỏi thường gặp

直至 nghĩa là gì?

直至 (zhízhì) nghĩa là kéo dài đến, tới tận.

直至 đọc thế nào?

直至 đọc là zhízhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 直至 là gì?

Âm Hán Việt của 直至 là "trực chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.