TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直行

zhíxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC HÀNH

直行 nghĩa là đi thẳng, thẳng về phía trước.

Nghĩa của 直行

zhíxíng

TRỰC HÀNHĐộng từ
  1. Đi thẳng
  2. Thẳng về phía trước
  3. nghĩa bóng Làm điều đúng

Câu hỏi thường gặp

直行 nghĩa là gì?

直行 (zhíxíng) nghĩa là đi thẳng, thẳng về phía trước.

直行 đọc thế nào?

直行 đọc là zhíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 直行 là gì?

Âm Hán Việt của 直行 là "trực hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.