TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直观

zhíguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直觀

Âm Hán Việt TRỰC QUAN

直观 nghĩa là quan sát trực tiếp.

Nghĩa của 直观

zhíguān

TRỰC QUANTính từphồn thể 直觀
  1. Quan sát trực tiếp
  2. Nhận biết trực tiếp qua các giác quan
  3. Trực quan
  4. Nghe nhìn

Câu hỏi thường gặp

直观 nghĩa là gì?

直观 (zhíguān) nghĩa là quan sát trực tiếp.

直观 đọc thế nào?

直观 đọc là zhíguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 直观 là gì?

Âm Hán Việt của 直观 là "trực quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.