TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直通

zhítōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỰC THÔNG

直通 nghĩa là dẫn trực tiếp đến.

Nghĩa của 直通

zhítōng

TRỰC THÔNGĐộng từ
  1. Dẫn trực tiếp đến

Từ ghép có 直通

Câu hỏi thường gặp

直通 nghĩa là gì?

直通 (zhítōng) nghĩa là dẫn trực tiếp đến.

直通 đọc thế nào?

直通 đọc là zhítōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 直通 là gì?

Âm Hán Việt của 直通 là "trực thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.