TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相切

xiāngqiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG THIẾT

相切 nghĩa là tiếp tuyến với nhau.

Nghĩa của 相切

xiāngqiē

TƯƠNG THIẾTĐộng từ
  1. toán học Tiếp tuyến với nhau

Câu hỏi thường gặp

相切 nghĩa là gì?

相切 (xiāngqiē) nghĩa là tiếp tuyến với nhau.

相切 đọc thế nào?

相切 đọc là xiāngqiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 相切 là gì?

Âm Hán Việt của 相切 là "tương thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.