TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相差不多

xiāngchàbuduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG SAI BẤT ĐA

相差不多 nghĩa là không chênh lệch nhiều.

Nghĩa của 相差不多

xiāngchàbuduō

TƯƠNG SAI BẤT ĐA
  1. Không chênh lệch nhiều

Câu hỏi thường gặp

相差不多 nghĩa là gì?

相差不多 (xiāngchàbuduō) nghĩa là không chênh lệch nhiều.

相差不多 đọc thế nào?

相差不多 đọc là xiāngchàbuduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 相差不多 là gì?

Âm Hán Việt của 相差不多 là "tương sai bất đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.