相手蟹 (xiāngshǒuxiè) nghĩa là cua thuộc họ sesarmidae.
相手蟹 đọc thế nào?
相手蟹 đọc là xiāngshǒuxiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 相手蟹 là gì?
Âm Hán Việt của 相手蟹 là "tương thủ giải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.