TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相间

xiāngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相間

Âm Hán Việt TƯƠNG GIÁN

相间 nghĩa là luân phiên, theo sau nhau.

Nghĩa của 相间

xiāngjiàn

TƯƠNG GIÁNĐộng từphồn thể 相間
  1. Luân phiên
  2. Theo sau nhau

Câu hỏi thường gặp

相间 nghĩa là gì?

相间 (xiāngjiàn) nghĩa là luân phiên, theo sau nhau.

相间 đọc thế nào?

相间 đọc là xiāngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相间 là gì?

Âm Hán Việt của 相间 là "tương gián".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.