相间 (xiāngjiàn) nghĩa là luân phiên, theo sau nhau.
相间 đọc thế nào?
相间 đọc là xiāngjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 相间 là gì?
Âm Hán Việt của 相间 là "tương gián".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.